Before All · 2026
BF150S – xe máy điện, giá và thông số
- Công suất
- 4400W
- Tốc độ
- 70 km/h
- Quãng đường
- 150 km
- Pin
- LFP 76.8V - 40Ah
Giá xe chưa gồm pin
31.290.000 ₫
Kèm pin từ 42.590.000 ₫
Danh mục 2026 · 14 mẫu xe
Toàn bộ xe điện Before All đang bán: xe máy điện hiệu năng cao BF150S, BF150i, BF26, xe máy điện thời trang Latina VI 2.0, NAPOLI S2.0, Civit, SAVI và dòng xe đạp điện phổ thông BC1, BC3, BV2, GoPath Si, S6, NAI. Giá xe từ 11,98 triệu, quãng đường tới 160 km mỗi lần sạc. Before All là thương hiệu xe điện Việt Nam, một trong những thương hiệu xe điện lâu đời nhất, ra đời năm 2012 với hơn 900 đại lý.
01 Performance · Xe máy điện
Ba mẫu xe máy điện công suất lớn của Before All. BF150S cho công suất tối đa 4400W, chạy tới 70 km/h (cần bằng A1). BF150i và BF26 công suất tối đa 3000W, 50 km/h, không cần bằng lái. Cả ba dùng pin LFP 76.8V – 40Ah cho khoảng 150 km mỗi lần sạc, chống nước IP67, phanh đĩa trước sau. Pin LFP, chống nước IP67 và quãng đường công bố tới 160 km mỗi lần sạc.
Bằng lái & độ tuổi
BF150i, BF26 chạy tối đa 50 km/h nên không cần bằng lái, đủ 16 tuổi là đi được. BF150S (70 km/h) chạy nhanh hơn 50 km/h nên cần bằng A1, từ 18 tuổi.
3 mẫu xe hiển thị
Before All · 2026
Giá xe chưa gồm pin
31.290.000 ₫
Kèm pin từ 42.590.000 ₫
Before All · 2026
Nhỏ gọn. Sắc bén.
Giá xe chưa gồm pin
28.665.000 ₫
Kèm pin từ 31.115.000 ₫
Before All · 2026
Châu Âu. Hành trình không giới hạn.
Giá xe chưa gồm pin
25.494.000 ₫
Kèm pin từ 28.434.000 ₫
02 Fashion & Minimalism · Xe máy điện
Latina VI 2.0 và Napoli S2.0 dùng động cơ 1000W, chống nước IP67, khoảng 80 km mỗi lần sạc; Napoli có khoá Smartkey và chế độ cứu hộ đi thêm 20 km khi hết pin. Civit dùng pin LFP 48V – 20Ah, chạy khoảng 75 km. Cả ba tối đa 46–48 km/h nên không cần bằng lái, từ đủ 16 tuổi. Thân xe gọn, hợp đi làm, đi học trong phố.
Bằng lái & độ tuổi
Cả nhóm này chạy tối đa 48 km/h nên không cần bằng lái. Đủ 16 tuổi là đi được.
4 mẫu xe hiển thị
Xe máy điệnKhông cần bằng láiBefore All · 2026
Nhẹ nhàng. Tinh tế. Dễ sử dụng.
Giá xe chưa gồm pin
16.430.000 ₫
Kèm pin từ 18.880.000 ₫
Before All · 2026
Phong cách Ý. Chống nước IP67.
Giá xe chưa gồm pin
16.430.000 ₫
Kèm pin từ 18.880.000 ₫
Before All · 2026
Phong cách Vespa. Giá hợp lý.
Giá xe chưa gồm pin
13.122.000 ₫
Kèm pin từ 15.082.000 ₫
Before All · 2026
Tối giản. Thông minh.
Giá xe chưa gồm pin
13.537.800 ₫
Kèm pin từ 15.497.800 ₫
03 Eco · Xe đạp điện phổ thông
BC1, BC3, BV2, GoPath Si, S6, NAI: xe điện gọn nhẹ, giá xe từ 11,98 triệu, quãng đường 65–90 km mỗi lần sạc. Thường được gọi là xe đạp điện, nhưng tốc độ thiết kế trên 25 km/h nên được đăng ký như xe gắn máy điện.
Bằng lái & độ tuổi
Cả nhóm này chạy tối đa 46 km/h nên không cần bằng lái. Đủ 16 tuổi là đi được.
6 mẫu xe hiển thị
Before All · 2026
Gọn nhẹ. Dễ lái. Phù hợp đi học mỗi ngày.
Giá xe chưa gồm pin
13.068.000 ₫
Kèm pin từ 15.028.000 ₫
Before All · 2026
Êm ái - tiết kiệm - dễ dùng.
Giá xe chưa gồm pin
14.375.450 ₫
Kèm pin từ 16.335.450 ₫
Before All · 2026
Êm ái hơn. Ổn định hơn. Dùng mỗi ngày thoải mái hơn.
Giá xe chưa gồm pin
13.161.000 ₫
Kèm pin từ 15.121.000 ₫
Xe đạp điệnKhông cần bằng láiBefore All · 2026
Đa năng. Tiết kiệm.
Giá xe chưa gồm pin
16.589.000 ₫
Kèm pin từ 19.039.000 ₫
Before All · 2026
Nhỏ gọn. Rẻ.
Giá xe chưa gồm pin
11.984.000 ₫
Kèm pin từ 13.944.000 ₫
Before All · 2026
49kg. Tiết kiệm. Đáng tin cậy.
Giá xe chưa gồm pin
13.537.800 ₫
Kèm pin từ 15.497.800 ₫
Hướng dẫn chọn xe
Bốn câu hỏi giúp bạn thu hẹp danh sách 14 mẫu xe điện Before All xuống còn một hoặc hai lựa chọn trước khi ra đại lý lái thử.
01
Quãng đường công bố của các mẫu Before All từ 65 đến 160 km mỗi lần sạc. Nên chọn xe có quãng đường gấp khoảng 1,5 lần nhu cầu đi lại thực tế trong ngày, vì tải nặng, trời lạnh hay đường dốc đều làm giảm quãng đường.
Xem các dòng xe máy điện02
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (36/2024/QH15) chia khá đơn giản: xe điện chạy tối đa 50 km/h, công suất không quá 4 kW thì tính là xe gắn máy. Loại này bạn không cần bằng lái, đủ 16 tuổi là được chạy. Nhanh hơn hoặc mạnh hơn thì thành xe mô tô và phải có bằng A1. Hiện BF150S cần bằng A1; các mẫu còn lại chạy từ 37 đến 70 km/h.
Xe máy điện không cần bằng lái03
Theo luật, xe đạp điện đúng nghĩa chỉ chạy tối đa 25 km/h. Dòng phổ thông của Before All (BC1, BC3, BV2, S6, GoPath Si, NAI) ai cũng quen gọi là xe đạp điện, nhưng thực tế chạy nhanh hơn, nên được đăng ký như xe gắn máy điện. Bạn vẫn không cần bằng lái, chỉ cần có biển số, và học sinh từ 16 tuổi là đi được.
Tìm hiểu xe đạp điện04
Giá xe (chưa gồm pin) từ 11,98 triệu đến 31,3 triệu. Bạn chọn thêm pin theo nhu cầu: pin LFP bền và nhẹ hơn, ắc quy rẻ hơn lúc mua. Tổng giá kèm pin hiển thị ngay trên từng thẻ xe để dễ so sánh.
Tổng quan xe điện Before AllBảng giá 2026
Giá niêm yết của xe (chưa gồm pin) và giá tham khảo khi kèm gói pin rẻ nhất của từng mẫu. Giá lăn bánh, ưu đãi và trả góp tùy đại lý — xem chi tiết từng cấu hình pin tại bảng giá xe máy điện đầy đủ.
| Mẫu xe | Tốc độ | Quãng đường | Bằng lái | Giá xe | Kèm pin từ |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe đạp điện S6 | 37 km/h | 65 km | Không cần | 11.984.000 ₫ | 13.944.000 ₫ |
| Xe đạp điện BC1 | 45 km/h | 60-70 km | Không cần | 13.068.000 ₫ | 15.028.000 ₫ |
| Xe máy điện Civit | 48 km/h | 75 km | Không cần | 13.122.000 ₫ | 15.082.000 ₫ |
| Xe đạp điện BV2 | 43 km/h | 70 km | Không cần | 13.161.000 ₫ | 15.121.000 ₫ |
| Xe máy điện SAVI | 45 km/h | 100 km | Không cần | 13.537.800 ₫ | 15.497.800 ₫ |
| Xe đạp điện NAI | 46 km/h | 85 km | Không cần | 13.537.800 ₫ | 15.497.800 ₫ |
| Xe đạp điện BC3 | 42 km/h | 75 - 90 km | Không cần | 14.375.450 ₫ | 16.335.450 ₫ |
| Xe máy điện LATINA VI | 50 km/h | 100 km | Không cần | 16.324.000 ₫ | 18.774.000 ₫ |
| Xe máy điện Latina VI 2.0 | 46 km/h | 80 km | Không cần | 16.430.000 ₫ | 18.880.000 ₫ |
| Xe máy điện NAPOLI S2.0 | 46 km/h | 80 km | Không cần | 16.430.000 ₫ | 18.880.000 ₫ |
| Xe đạp điện GoPath Si | 45 km/h | 70 km | Không cần | 16.589.000 ₫ | 19.039.000 ₫ |
| Xe máy điện BF26 | 50 km/h | 150 km | Không cần | 25.494.000 ₫ | 28.434.000 ₫ |
| Xe máy điện BF150i | 50 km/h | 140-160 km | Không cần | 28.665.000 ₫ | 31.115.000 ₫ |
| Xe máy điện BF150S | 70 km/h | 150 km | Hạng A1 | 31.290.000 ₫ | 42.590.000 ₫ |
Theo nhu cầu
Về Before All
Before All là thương hiệu xe điện Việt Nam, một trong những thương hiệu xe điện lâu đời nhất, ra đời năm 2012. Xe được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam và bán qua hơn 900 đại lý trên toàn quốc — bạn có thể xem xe, lái thử và bảo hành tại đại lý gần nhà.
FAQ
Giá niêm yết xe (chưa gồm pin) từ 11,98 triệu đến 31,3 triệu, tùy mẫu. Giá kèm pin phụ thuộc gói pin bạn chọn (ắc quy hoặc pin LFP) và được ghi trên từng thẻ xe; giá lăn bánh và ưu đãi tùy đại lý.
Hầu hết các mẫu đều không cần bằng lái: BF26, BF150i, BC1, BC3, BV2, Latina VI 2.0, NAPOLI S2.0, SAVI, Civit, S6, GoPath Si, NAI. Luật xếp xe điện chạy tối đa 50 km/h (công suất dưới 4 kW) vào nhóm xe gắn máy, nên bạn đủ 16 tuổi là được lái. Riêng BF150S chạy nhanh hơn 50 km/h, nên cần bằng A1 và phải từ 18 tuổi.
Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, xe đạp điện chạy tối đa 25 km/h. Dòng phổ thông Before All có tốc độ thiết kế cao hơn nên được đăng ký như xe gắn máy điện: cần biển số nhưng vẫn không cần bằng lái, người từ đủ 16 tuổi được điều khiển.
Quãng đường công bố từ 65 đến 160 km mỗi lần sạc tùy mẫu và loại pin. Quãng đường thực tế giảm khi chở nặng, leo dốc hoặc chạy liên tục ở tốc độ cao.
Before All bán xe qua hơn 900 đại lý trên toàn quốc. Bạn có thể tìm đại lý gần nhất trên trang Hệ thống đại lý để xem xe, lái thử và làm thủ tục mua trả thẳng hoặc trả góp.
Before All là thương hiệu xe điện Việt Nam, một trong những thương hiệu xe điện lâu đời nhất, ra đời năm 2012. Xe được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam.
Lái thử miễn phí
Hơn 900 đại lý Before All trên toàn quốc: xem xe tận nơi, lái thử, nhận tư vấn chọn pin và trả góp.