Sản Phẩm

Xe Máy Điện Before All: Chọn Dòng Xe Phù Hợp Với Nhu Cầu Của Bạn

Xe máy điện Before All có nhiều mẫu khác nhau về giá, tốc độ và quãng đường đi được. Bài này so sánh bốn mẫu phổ thông để bạn chọn đúng xe theo nhu cầu đi lại.

Đội ngũ Before AllCập nhật 5 phút đọc

Ảnh bìa bài "Xe Máy Điện Before All" của Before All: mẫu xe cắt nền trên chữ lớn, năm 2024

Xe máy điện Before All nên chọn theo nhu cầu đi lại của bạn, không chọn theo tên mẫu. Nếu bạn chủ yếu đi học hoặc đi làm trong thành phố, BC1 và BC3 là hai mẫu nên xem trước. Khi cần êm hơn hoặc đi xa hơn, hãy so thêm BV2 và GoPath Si.

Xe máy điện Before All BC1 phối trắng và đen, nhìn ngang trên nền trắng, thấy rõ yên xe và thân xe
BC1 là mẫu gọn nhẹ, phù hợp đi học mỗi ngày.

Xe máy điện Before All phù hợp với nhu cầu nào?

Trước khi xem thông số, hãy trả lời ba câu hỏi. Quãng đường đi mỗi ngày dài bao nhiêu? Xe chủ yếu chở một người hay thường chở thêm người và đồ đạc? Bạn ưu tiên giá thấp, cảm giác êm hay dáng xe đẹp? Với quãng đường ngắn trong trường học và khu dân cư, nhóm xe gọn nhẹ thường đủ dùng.

Nếu mới tìm hiểu, bạn có thể đọc trước bài tổng quan về xe máy điện. Muốn xem thêm các mẫu giá thấp, hãy đọc các mẫu xe máy điện dưới 16 triệu đang mua nhất hiện tại.

"Không có dòng xe nào là lựa chọn đúng cho tất cả mọi người - chỉ có dòng xe phù hợp nhất với cách bạn sử dụng nó mỗi ngày."
Before All Team

BC1 và BC3: gọn nhẹ cho đi học và đi làm mỗi ngày

BC1 có giá xe 13.068.000 ₫, chưa gồm pin, và tốc độ tối đa 45 km/h. Xe gọn nhẹ, dễ lái, hợp với việc đi học mỗi ngày. Pin 48V - 20Ah cho quãng đường 60-70 km mỗi lần sạc, sạc đầy mất 6-10 giờ.

BC3 có giá xe 14.375.450 ₫, chưa gồm pin. Tốc độ tối đa 42 km/h, nhưng quãng đường mỗi lần sạc dài hơn, 75-90 km. Hãng mô tả BC3 là êm ái, tiết kiệm và dễ dùng, nên hợp với người đi làm mỗi ngày trên quãng đường dài hơn một chút.

Xe máy điện Before All BC3 màu hồng đặt trước kệ gỗ nhiều ngăn, nhìn nghiêng toàn thân
BC3 màu hồng, đặt cạnh kệ gỗ trang trí.

BV2: êm ái và ổn định cho đi lại hằng ngày

BV2 có giá xe 13.161.000 ₫, chưa gồm pin. Nếu mua kèm pin, giá từ 15.121.000 ₫. Xe chạy tối đa 43 km/h, đi được 70 km mỗi lần sạc và nặng 77 kg. Xe có giảm xóc thủy lực và lốp không săm. Nếu bạn hay đi trên đường nhiều ổ gà, đây là chi tiết nên xem kỹ khi so sánh. Hãng mô tả BV2 êm ái hơn, ổn định hơn, phù hợp với người muốn đi lại thoải mái mỗi ngày. Xe có hai màu là đỏ bóng và xám bóng.

Xe máy điện Before All BV2 màu xám bóng, nhìn nghiêng toàn thân trên nền trắng để thấy rõ dáng xe
BV2 màu xám bóng, chụp trên nền trắng.

GoPath Si: đa năng và chở được nhiều hơn

GoPath Si có giá xe 16.589.000 ₫, chưa gồm pin, cao nhất trong bốn mẫu của bài này. Đổi lại, xe có tải trọng tối đa 150 kg, chạy tối đa 45 km/h và đi được 70 km mỗi lần sạc. Hãng mô tả GoPath Si là đa năng và tiết kiệm. Xe có nhiều màu, trong đó có xanh ngọc và xanh ánh hồng. Trước khi mua, hãy hỏi thêm giá bản kèm pin, vì mức giá này cao hơn.

Xe máy điện Before All GoPath Si màu xám đậu trên sân lát gạch trước tòa nhà kính, nhìn chéo phía trước
GoPath Si màu xám, đậu trên sân lát gạch.

So sánh giá và thông số bốn mẫu xe máy điện Before All

Bảng dưới đây lấy từ thông số hãng công bố. BC1 có giá xe thấp nhất, 13.068.000 ₫, còn GoPath Si cao nhất, 16.589.000 ₫. Nếu quãng đường mỗi lần sạc là ưu tiên, BC3 đi được 75-90 km, dài nhất trong bốn mẫu. Tốc độ tối đa của bốn mẫu chỉ chênh nhau từ 42 đến 45 km/h, nên giá xe và quãng đường mỗi lần sạc thường quyết định nhiều hơn. Quãng đường thực tế có thể khác tùy tải trọng, đường đi và cách lái, nên hãy xem đây là số tham khảo.

Giá và thông số công bố

MẫuGiá xe (chưa gồm pin)Tốc độ tối đaQuãng đường mỗi lần sạcThời gian sạc
BC113.068.000 ₫45 km/h60-70 km6-10 giờ
BC314.375.450 ₫42 km/h75-90 km6-10 giờ
BV213.161.000 ₫43 km/h70 km6-10 giờ
GoPath Si16.589.000 ₫45 km/h70 km6-10 giờ

Giá xe chưa gồm pin. Quãng đường lấy theo điều kiện chuẩn của hãng.

Mua xe máy điện Before All ở đâu?

Bạn nên xem từng mẫu trên trang sản phẩm để kiểm tra màu và giá, rồi tìm hệ thống đại lý gần nhất để xem xe trực tiếp. Khi hỏi đại lý, hãy nói rõ quãng đường đi mỗi ngày và số người thường chở. Nếu đã chọn được mẫu, hãy hỏi giá xe và giá pin riêng, vì hai giá này khác nhau. Bạn cũng nên hỏi rõ chính sách bảo hành pin trước khi ký. Nhờ vậy bạn có thể so sánh đúng mẫu với nhu cầu của mình.

Hỏi & Đáp

Câu Hỏi Thường Gặp

Q1. Before All có những mẫu xe máy điện nào cho nhu cầu hằng ngày?

Bài này so sánh bốn mẫu phổ thông: BC1, BC3, BV2 và GoPath Si. Giá xe của bốn mẫu này từ 13.068.000 ₫ đến 16.589.000 ₫, chưa gồm pin, nên bạn nên hỏi thêm giá pin khi mua.

Q2. Mẫu nào phù hợp với học sinh, sinh viên?

BC1 là mẫu gọn nhẹ, dễ lái, hợp với việc đi học mỗi ngày. Nếu cần quãng đường dài hơn, BC3 đi được 75-90 km mỗi lần sạc. Bạn nên lái thử trước khi quyết định.

Q3. Giá trong bài đã gồm pin chưa?

Chưa. Đây là giá xe chưa gồm pin. Mỗi mẫu đều có bản mua kèm pin với giá cao hơn, ví dụ BC1 từ 15.028.000 ₫. Hãy hỏi đại lý về loại pin và giá trước khi chốt.

Q4. Xem thông số chi tiết từng mẫu ở đâu?

Bạn có thể xem thông số, màu sắc và giá của từng mẫu trên trang sản phẩm Before All. Trang hệ thống đại lý giúp bạn tìm nơi xem xe trực tiếp gần nhà.

Before All Experience

Khám phá đầy đủ các dòng xe máy điện Before All.

Xem chi tiết thông số, màu sắc và giá bán của từng mẫu xe để chọn được lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

Xem Sản Phẩm

Về tác giả

Đội ngũ Before All

Before All là thương hiệu xe điện Việt Nam với 14 năm kinh nghiệm, một trong những thương hiệu xe điện lâu đời nhất tại Việt Nam.

Số liệu trong bài được đội ngũ kỹ thuật Before All đối chiếu với nguồn công bố (xem mục Nguồn tham khảo) và thông số sản phẩm chính hãng. Cập nhật lần cuối .

Chủ đề: #xe máy điện #Before All #chọn xe điện #BF Series #Latina Series
Chia sẻ bài: